Sửa máy lạnh Sửa điều hòa Sửa tủ lạnh Sửa kho lạnh

Phân loại thiết bị bay hơi trong điện lạnh

1/ Tủ cấp đông tiếp xúc

Xác định diện tích trao đổi nhiệt

F: Diện tích của bề mặt trao đổi nhiệt ngoài

Q0 = Q0MN = 37.84 kW: Công suất lạnh yêu cầu của thiết bị bay hơi

qf: mật độ dòng nhiệt của thiết bị bay hơi

Chọn qf = 3000 W/m2(HTMVTBL/298)

Tra bảng 8-13(HDTKHTL/295) ta chọn thiết bị bay hơi với các thông số :

Dàn quạt: BOÕ-50

Diện tích bề mặt: 50 m2

Số lượng tổ dàn: 2

Đường kính: 400

Vòng quay: 16.7 vg/ph

Công suất: 0.4 kW

Lưu lượng: 0.67 m3/h

Sức chứa amoniac : 22 lit

Ta chọn dàn lạnh xương cá có diện tích trao đổi nhiệt/F ³ 84.4704 (m2)

Ta có chiều rộng của dàn lạnh xương cá là 600 mm nên ta chế tạo dàn lạnh xương cá có các thong số sau.

Chiều cao/H = 1020 mm

Đường kính ống TĐN/d = 30 mm

Mỗi dãy gồm 3 ống góp nối với nhau

Chiều dài của ống TĐN/l = 3200 mm

Khoảng cách giữa các ống trong dãy là 30 mm và khoảng cách giữa các dãy là 60 mm

Các ống góp có đường kính 160 mm

Chiều rộng của dàn/ W = 9  30 + 3(2  30) + 2  60 = 570 mm

Diện tích trao đổi của một hang ống

Fh = 93.14dl = 93.140.033.2 = 2.71296 m

Số hàng ống trong giàn

Chọn n = 32 (hàng)

Chọn khoảng cách giữa các hang là 200 mm

Vậy chiều dài của dàn

D = 32(30 + 200) = 7360 mm = 7.36 m

Dàn lạnh xương cá được thiết kế

            Kích thước phủ bì/7360  570  1020 mm (D  R  C)

            Ống trao đổi nhiệt có d = 30 mm dài 3200 mm

            Ống góp có d = 160 mm, dài ( 7360 – 1200) = 6160 mm

            Khả năng chứa NH3

                        Ống trao đổi nhiệt

V1 = 9  n 3.14  (dtr/4) l    Với dtr = 27.5 mm

V1 = 9  32  3.14   3.2 = 0.547 m

                        Ống góp    Với dtr = 155 mm

                        V2 = 2  3.14  (dtr/4) l   

                        V2 = 2  3.14 6.16 = 0.2323 m

V = V1 + V2 = 0.547 + 0.2323 = 0.7793 m

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

lắp đặt kho lạnh sửa máy giặt sửa máy nước nóng sửa bình nóng lạnh